nhất quán

  1. suivi; conséquent; qui a de l'unité
    • Một lập luận nhất quán
      un raisonnement suivi
    • Cuốn tiểu thuyết tình tiết rất nhất quán
      un roman dont les épisodes sont d'une grande unité

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nhất quán"

nhất quán
Chính sách của công ty luôn nhất quán từ trước đến nay.